Thông báo Lịch giảng Học kỳ hè năm học 2016-2017 hệ chính quy

Nhà trường thông báo tới sinh viên các lớp chính quy Khóa K2013, K2014; K2015; K2016 về việc theo dõi lịch học học kỳ Hè năm học 2016 -2017 qua cổng thông tin quản lý đào tạo của trường Đại học Lao động – Xã hội (CSII) như sau:

Sinh viên đăng nhập vào công thông tin đào tạo --> vào phần Lịch học --> Học kỳ 3 năm học 2016-2017 để xem chi tiết lịch giảng, thời gian, phòng học,...(Lưu ý: Trong lịch giảng : Thứ 8 được hiểu là ngày CHỦ NHẬT)

Lưu ý: Đối với các học phần không đủ số lượng sinh viên đăng ký theo quy định sẽ bị hủy. Sinh viên các lớp bị hủy liên hệ phòng Đào tạo để được giải quyết.

Danh sách Học phần bị hủy do không đủ số lượng (<10)

STT Mã HP Tên học phần Số TC SV đ.ký
1 ASXH.1.3 An sinh xã hội 2 4
2 ASXH1.1.3 An sinh xã hội I 3 2
3 BHHT.1.3 Bảo hiểm hưu trí 3 1
4 BHNT.1.2 Bảo hiểm nhân thọ 2 8
5 BHPNT2.1.2 Bảo hiểm phi nhân thọ II 2 5
6 BHXH.1.3 Bảo hiểm xã hội 3 1
7 CTNKT.1.3 CTXH với người khuyết tật 3 3
8 DTXH.1.2 Điều tra xã hội học 2 2
9 DMLD.1.3 Định mức lao động 3 7
10 GPT.1.2 Giới và phát triển 2 1
11 HVTC.1.2 Hành vi tổ chức 2 4
12 HTKT.1.3 Hệ thống thông tin kế toán 3 3
13 HTQT.1.2 Hệ thống thông tin quản trị 2 3
14 KTT.1.3 Kế toán thuế 3 2
15 KTCB.1.3 Kiểm toán căn bản 3 4
16 KTDT.1.3 Kinh tế đầu tư 3 8
17 KIQT.1.2 Kinh tế quốc tế 2 3
18 KNGT.1.2 Kỹ năng giao tiếp 2 4
19 KNDP.1.2 Kỹ năng giao tiếp và đàm phán KD 2 3
20 LGYS.1.2 Logistics 2 2
21 LTKT.1.2 Luật thuế và kế toán 2 2
22 PTTC.1.3 Phân tích báo cáo tài chính 3 1
23 PTBH.1.3 Phân tích tài chính bảo hiểm 3 1
24 PTCD.1.3 Phát triển cộng đồng 3 1
25 QTBH1.1.2 Quản trị bảo hiểm xã hội I 2 4
26 QTCU.1.3 Quản trị chuỗi cung ứng 3 7
27 QTCT.1.2 Quản trị công tác xã hội 2 1
28 QTNL.1.3 Quản trị nhân lực 3 3
29 QLRR.1.3 Quản trị rủi ro 3 3
30 QTDSN.1.2 Quản trị tài chính đơn vị HCSN 2 5
31 QTLD.1.3 Quản trị thù lao lao động trong DN 3 5
32 QTCV.1.3 Quản trị thực hiện công việc 3 2
33 TCBH1.1.2 Tài chính bảo hiểm 1 2 7
34 TLDC.1.2 Tâm lý học đại cương 2 8
35 TLLD.1.2 Tâm lý học lao động 2 4
36 DLLD.1.2 Tạo động lực lao động 2 1
37 TTCK.1.2 Thị trường chứng khoán 2 5
38 THBHX.1.4 Thực hành bảo hiểm xã hội 4 1
39 THGD.1.3 Thực hành CTXH CN và GĐ 3 1
40 TNN.1.3 Thực hành CTXH nhóm 3 1
41 TNCD.1.3 Thực hành Phát triển cộng đồng 3 1
42 THTO1.1.2 Thực hành Toeic nâng cao 1 2 5
43 THTO2.1.2 Thực hành Toeic nâng cao 2 2 3
44 TMDT.1.2 Thương mại điện tử 2 1
45 TLKVC.1.3 Tiền lương trong khu vực công 3 1
46 TABH1.1.2 Tiếng Anh chuyên ngành BH I 2 4
47 TABH2.1.2 Tiếng Anh chuyên ngành BH II 2 5
48 TACT1.1.2 Tiếng Anh chuyên ngành CTXH I 2 1
49 TDTT.1.2 Tín dụng và thanh toán 2 4
50 LĐ0267 Tổ chức bộ máy và phân tích CV 3 2
51 TCKT.1.3 Tổ chức kế toán 3 2
52 LĐ0272 Tổng quan quản trị nhân lực 2 6
53 VHDN.1.2 Văn hóa doanh nghiệp 2 4